Vật nuôi kéo
P.101
P.102
P.103a
P.103b
P.103c
P.104
P.105
P.106a
P.106b
P.106c
P.107
P.107a
P.107b
P.108
P.108a
P.109
P.110a
P.110b
P.111a
P.111b
P.111c
P.111d
P.112
P.113
P.114
P.115
P.116
P.117
P.118
P.119
P.120
P.121
P.123a
P.123b
P.124a
P.124b
P.124c
P.124d
P.124e
P.124f
P.125
P.126
P.127
P.127a
P.127b
P.127c
P.128
P.129
P.130
P.131a
P.131b
P.131c
P.132
P.136
P.137
P.138
P.139
P.140
W.201a
W.201b
W.201c
W.201d
W.202a
W.202b
W.203a
W.203b
W.203c
W.204
W.205a
W.205b
W.205c
W.205d
W.205e
W.206
W.207a
W.207b
W.207c
W.207d
W.207e
W.207f
W.207g
W.207h
W.207i
W.207j
W.207k
W.207l
W.207m
W.208
W.209
W.210
W.211
W.212
W.213
W.214
W.215a
W.215b
W.215c
W.216a
W.216b
W.217
W.218
W.219
W.220
W.221a
W.221b
W.222a
W.222b
W.223a
W.223b
W.224
W.225
W.226
W.227
W.228a
W.228b
W.228c
W.228d
W.229
W.230
W.231
W.232
W.233
W.234
W.235
W.236
W.237
W.238
W.239a
W.239b
W.240
W.241
W.242a
W.242b
W.243a
W.243b
W.243c
W.244
W.245a
W.245b
W.246a
W.246b
W.246c
W.247
R.122
R.301a
R.301b
R.301c
R.301d
R.301e
R.301f
R.301g
R.301h
R.302a
R.302b
R.302c
R.303
R.304
R.305
R.306
R.307
R.308a
R.308b
R.309
R.310a
R.310b
R.310c
R.403a
R.403b
R.403c
R.403d
R.403e
R.403f
R.403g
R.403h
R.403k
R.404a
R.404b
R.404c
R.404d
R.404e
R.404f
R.404g
R.404h
R.404k
R.411
R.415a
R.415b
R.420
R.421
W.211b
Không chấp hành hiệu lệnh hoặc chỉ dẫn của đèn tín hiệu, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, trừ hành vi vi phạm quy định tại khoản 3 Điều này
Mức phạt
150.000 – 250.000 ₫
Nguyên văn điều khoản
Điều 11 khoản 1 điểm b: Không chấp hành hiệu lệnh hoặc chỉ dẫn của đèn tín hiệu, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, trừ hành vi vi phạm quy định tại khoản 3 Điều này. Phạt tiền từ 150.000 đồng đến 250.000 đồng.