Xe đạp
P.101
P.102
P.103a
P.103b
P.103c
P.104
P.105
P.106a
P.106b
P.106c
P.107
P.107a
P.107b
P.108
P.108a
P.109
P.110a
P.110b
P.111a
P.111b
P.111c
P.111d
P.112
P.113
P.114
P.115
P.116
P.117
P.118
P.119
P.120
P.121
P.123a
P.123b
P.124a
P.124b
P.124c
P.124d
P.124e
P.124f
P.125
P.126
P.127
P.127a
P.127b
P.127c
P.128
P.129
P.130
P.131a
P.131b
P.131c
P.132
P.136
P.137
P.138
P.139
P.140
W.201a
W.201b
W.201c
W.201d
W.202a
W.202b
W.203a
W.203b
W.203c
W.204
W.205a
W.205b
W.205c
W.205d
W.205e
W.206
W.207a
W.207b
W.207c
W.207d
W.207e
W.207f
W.207g
W.207h
W.207i
W.207j
W.207k
W.207l
W.207m
W.208
W.209
W.210
W.211
W.212
W.213
W.214
W.215a
W.215b
W.215c
W.216a
W.216b
W.217
W.218
W.219
W.220
W.221a
W.221b
W.222a
W.222b
W.223a
W.223b
W.224
W.225
W.226
W.227
W.228a
W.228b
W.228c
W.228d
W.229
W.230
W.231
W.232
W.233
W.234
W.235
W.236
W.237
W.238
W.239a
W.239b
W.240
W.241
W.242a
W.242b
W.243a
W.243b
W.243c
W.244
W.245a
W.245b
W.246a
W.246b
W.246c
W.247
R.122
R.301a
R.301b
R.301c
R.301d
R.301e
R.301f
R.301g
R.301h
R.302a
R.302b
R.302c
R.303
R.304
R.305
R.306
R.307
R.308a
R.308b
R.309
R.310a
R.310b
R.310c
R.403a
R.403b
R.403c
R.403d
R.403e
R.403f
R.403g
R.403h
R.403k
R.404a
R.404b
R.404c
R.404d
R.404e
R.404f
R.404g
R.404h
R.404k
R.411
R.415a
R.415b
R.420
R.421
W.211b
Không chấp hành hiệu lệnh hoặc chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường, trừ các hành vi vi phạm quy định tại điểm đ khoản 2, điểm c khoản 3 Điều này
Mức phạt
100.000 – 200.000 ₫
Nguyên văn điều khoản
Điều 9 khoản 1 điểm c: Không chấp hành hiệu lệnh hoặc chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường, trừ các hành vi vi phạm quy định tại điểm đ khoản 2, điểm c khoản 3 Điều này. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng.